Tổng thuật:
Theo Kinh Dịch, vật cùng loại thì tụ lại, vật khác loại thì chia nhóm, cát hung từ đó mà sinh ra; ở trời thành tượng, ở đất thành hình, biến hóa từ đó mà thấy rõ. Thời cổ đại, vua Phục Hy cai trị thiên hạ, ngẩng lên thì quan sát hiện tượng của trời, cúi xuống thì quan sát quy luật của đất, quan sát văn vẻ của chim thú, cùng với sự thích nghi của đất đai, gần thì lấy ở bản thân, xa thì lấy ở vạn vật, từ đó mới bắt đầu làm ra Bát Quái, để thông hiểu cái đức của thần minh, để phân loại cái tình của vạn vật.
Từ khi học thuật dự đoán bằng thuật số của Chu Dịch cổ đại ra đời, loại tượng Can Chi đã mang lại sự tiện lợi to lớn cho việc dự đoán và chỉ đạo sản xuất, đời sống của con người. Dựa trên thực tiễn và phục vụ xã hội, người đứng đầu học thuật Bình Phái, ông Khâu Bình Sách, đã tổng kết các loại tượng và cụ tượng của Thiên Can Địa Chi. Để mang lại lợi ích cho đông đảo những người yêu thích Chu Dịch, tôi đã trích lục để gửi đến mọi người loại tượng can chi, hy vọng sẽ có ích. ( Trích Viện Nghiên cứu Mệnh Lý Bình Phái Bắc Kinh)
Loại Tượng Thiên Can
Một, Giáp – Dương Mộc
Giáp là đứng đầu, là đầu, là tôn quý, là trưởng, là che đậy, là vương miện, là Thanh Long, là Tham Lang, hình dạng “thẳng”.
【Thiên thời】: Sấm, Mộc tinh (Sao Mộc)
【Địa lý】: Phương Đông, kinh thành, nơi cây cỏ tươi tốt, nơi tập trung văn hóa nhân văn
【Thân thể】: Đầu, tóc, mật, móng tay, tuyến giáp, tế bào thần kinh não
【Nhân vật】: Thủ trưởng, lãnh đạo, người hướng dẫn, đội trưởng, quân tử, tấm gương, người mẫu mực, con trưởng, người đứng đầu, quán quân, người được tôn kính, cấp trên, người nổi tiếng, người sáng lập, người đầu tiên
【Nhân sự】: Ban đầu, bắt đầu, khai sáng, chính trực, làm việc quyết đoán, đội trời đạp đất, dẫn đầu, nổi tiếng, cao cấp, tiên phong
【Thời tự】: Mùa xuân, tháng giêng, ngày giờ năm tháng Giáp
【Tĩnh vật】: Đồ gia dụng, nhạc cụ, đàn ghi-ta, tre gỗ, cây lớn, nhà cao tầng, cầu thang, cột điện
【Động vật】: Rồng
【Thực vật】: Cây thông, cây dương, cây thân gỗ lớn, hoa hướng dương
【Gia trạch】: Lầu gác, nơi ở trong rừng núi, mùa xuân tốt, mùa thu không lợi, có chuyện kinh sợ không đáng, trong nhà có cây
【Ẩm thực】: Sơn hào hải vị, món ngon, mỹ vị, móng (heo, bò)
【Hôn nhân】: Gia đình có danh vọng, nhà quyền quý, người quân tử, thục nữ duyên dáng
【Cầu lợi】: Cầu tài ở phương Đông, lợi từ hàng hóa rừng núi, tre gỗ, trà
【Cầu danh】: Chức vụ ở phương Đông, chức vụ ra lệnh chỉ huy, chủ tịch hội đồng quản trị, tổng giám đốc, giám đốc điều hành
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Đông, lợi cho việc gặp gỡ người lớn (quý nhân)
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con trai, thường sinh quý tử, sinh vào mùa thu đề phòng chuyện kinh sợ không đáng
【Tật bệnh】: Bệnh ở chân, bệnh về mật, đau đầu
【Phần mộ】: Phương Đông, núi hình Mộc, huyệt ở rừng núi, hướng Canh sơn Giáp
【Phương vị】: Phương Đông
【Số mục】: Một, ba, mười
【Ngũ âm】: Giốc
【Ngũ vị】: Vị chua
【Ngũ sắc】: Xanh
【Tính thị】: Vương, Cao, Lý, Dương, Tống, Lâm, Hoa, Lương, Thượng, Lôi v.v., các họ có bộ Mộc
Hai, Ất – Âm Mộc
Ất là cổ, là gáy, là phụ trợ, là phó, là thừa kế, là nâng đỡ, là Lục Hợp, là Tiểu Long (rồng nhỏ), hình dạng “cong”.
【Thiên thời】: Gió, Thiên Vương tinh (Sao Thiên Vương)
【Địa lý】: Phương Đông Nam, vùng ngoại vi kinh thành, nơi hoa cỏ cây cối thưa thớt mà đẹp, nơi phong cảnh hữu tình
【Thân thể】: Cổ, gáy, gan, cổ tay, cổ chân, râu, lông tóc, đầu mút thần kinh, ruột thừa
【Nhân vật】: Tể tướng, phụ tá, trợ lý, người đứng thứ hai, á quân, hàng thứ hai, con gái lớn, người thừa kế, người thứ hai, người phụ thuộc
【Nhân sự】: Kế thừa, dựa dẫm, phụ họa, hòa nhã, hạ mình chịu thiệt, nịnh bợ kẻ quyền thế, người chuyền hai, nhẫn nhục chịu đựng, cam chịu thua kém, ôn hòa, thuận theo
【Thời tự】: Mùa xuân, tháng hai, tháng ba, ngày giờ năm tháng Ất
【Tĩnh vật】: Đồ gia dụng, đồ gỗ, lụa là, vải vóc, hàng dệt, dây thừng
【Động vật】: Rồng nhỏ, sâu róm
【Thực vật】: Cây liễu, cây hoa quế, cây bụi, cây nho, cây trường xuân (dây leo tường)
【Gia trạch】: Vườn hoa quả rau củ, nơi ở trong rừng núi, mùa xuân tốt, mùa thu không lợi, hòa khí sinh tài
【Ẩm thực】: Thịt gà, rau củ, dưa muối
【Hôn nhân】: Gia đình hòa thuận, người nhân hậu, người phụ nữ dịu dàng
【Cầu lợi】: Cầu tài ở phương Đông Nam, lợi nhuận gấp ba, lợi từ vườn tược, hoa cỏ, cây cối, rau củ
【Cầu danh】: Chức vụ ở phương Đông Nam, chức vụ phụ tá, phó giám đốc
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Đông Nam, lợi cho việc gặp gỡ người nhân hậu
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con gái, thường sinh con gái xinh đẹp, sinh vào mùa thu dễ bị hư thai
【Tật bệnh】: Bệnh do gió (phong), bệnh về gan, đau đốt sống cổ
【Phần mộ】: Phương Đông Nam, núi hình Mộc, huyệt ở rừng núi, hướng Tân sơn Ất
【Phương vị】: Đông Nam
【Số mục】: Hai, tám
【Ngũ âm】: Giốc
【Ngũ vị】: Vị chua
【Ngũ sắc】: Xanh biếc, xanh lục
【Tính thị】: Khúc, Khuất, Hạng, Liễu, Ôn, Mao, Hòa, Phong, Hoa, Đỗ v.v., các họ có bộ Thảo
Ba, Bính – Dương Hỏa
Bính là ánh sáng, là điện, là sáng tỏ, là rực rỡ, là niềm vui, là lạc thú, là chim bay, là Chu Tước, hình dạng “tròn”.
【Thiên thời】: Ánh sáng, ban ngày, tia chớp, mặt trời
【Địa lý】: Phương Nam, đất khô hạn, nơi lò gốm, bếp lò luyện kim, nơi hướng dương náo nhiệt
【Thân thể】: Trán, vai, mắt, thị lực, ánh mắt, ruột non
【Nhân vật】: Thần linh tôn quý, thư ký văn phòng, con gái giữa, người nhiệt tình, người thành đạt
【Nhân sự】: Nụ cười rạng rỡ, phục vụ với nụ cười, truyền thông điện ảnh truyền hình, khiêm tốn ham học, mắt thấy tâm hiểu, nhiệt tình tiếp khách, vui vẻ, thoải mái, sảng khoái, hoạt bát
【Thời tự】: Mùa hè, tháng Tư, tháng Năm, ngày giờ năm tháng Bính
【Tĩnh vật】: Đĩa quang (CD/DVD), máy bay, đồ điện, vật hình tròn, sách vở, thư tín, các loại bóng, lễ phục, quà tặng
【Động vật】: Phượng hoàng, các loại chim chóc
【Thực vật】: Hoa hướng dương, hoa tú cầu, các loại hoa cây cảnh màu đỏ
【Gia trạch】: Hướng Nam, ấm cúng và ấm áp, nơi cửa sổ sáng sủa bàn ghế sạch sẽ, mùa hè ở thì tốt, mùa thu ở không lợi, gặp khắc có hỏa tai
【Ẩm thực】: Thịt kho tàu, mì tương đen, bánh bao hấp, các loại bánh, các món nướng, nấu bằng điện
【Hôn nhân】: Gia đình vui vẻ, hôn nhân của con gái giữa, người con gái ánh dương (tươi tắn, rạng rỡ)
【Cầu lợi】: Cầu tài ở phương Nam, lợi từ văn thư, văn hóa điện ảnh truyền hình
【Cầu danh】: Chức vụ ở phương Nam, chức vụ văn quan
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Nam, không nên đi đường thủy
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con gái, sinh mùa đông có tổn hại, nên kê giường hướng Nam
【Tật bệnh】: Bệnh về mắt, bệnh tim, thượng tiêu không thoải mái, say nắng, bệnh dịch theo mùa
【Phần mộ】: Phương Nam, núi hình Hỏa, huyệt ở nơi dương quang sáng sủa, hướng Nhâm sơn Bính
【Phương vị】: Nam
【Số mục】: Ba, hai, bảy
【Ngũ âm】: Chủy
【Ngũ vị】: Đắng
【Ngũ sắc】: Hồng (đỏ nhạt), đỏ (đỏ đậm)
【Tính thị】: Chu, Minh, Hạ, Cảnh, Hướng, Dương, Văn, Dịch v.v., các họ có bộ Hỏa
Bốn, Đinh – Âm Hỏa
Đinh là lửa, là nóng, là sao, là đèn, là hình tượng, là sắc màu, là Đằng Xà, là Ưng Tước (chim ưng, chim sẻ), hình dạng “nhọn”.
【Thiên thời】: Sao, sương mù, Hỏa tinh (Sao Hỏa)
【Địa lý】: Phương Tây Nam, nơi khô nóng, nơi có ống khói, khói bụi mờ mịt
【Thân thể】: Tim, ngực, huyết áp, lưỡi, răng, cằm, thần sắc, biểu cảm, nhiệt độ cơ thể, thân nhiệt
【Nhân vật】: Người đẹp, người mẫu, người làm văn chương, nhà văn, vũ công, con gái thứ, người phụ nữ có nhiều ham muốn, nhà diễn thuyết, người làm quảng cáo, người có tài hùng biện, người hầu, diễn viên, ảo thuật gia
【Nhân sự】: Giả dối, kiểu cách, lừa phỉnh, khoe khoang, làm màu, làm giả, làm bộ làm tịch, ra vẻ ta đây, mập mờ, trêu chọc, quyến rũ, tâng bốc, lời gièm pha, như ma quỷ, yêu kiều, hoa lệ, kích thích, đam mê, nhiệt tình, tốc hành, tốc độ, khẩn cấp, tin tức, văn tự
【Thời tự】: Mùa hè, tháng Sáu, ngày giờ năm tháng Đinh
【Tĩnh vật】: Đèn nến, đinh, bật lửa, đạn, bom, hương khói, vật hình tam giác
【Động vật】: Rắn Đằng Xà
【Thực vật】: Ớt, hoa hồng, hoa chuối cảnh (mỹ nhân tiêu), hoa dạ lai hương
【Gia trạch】: Hơi khô, nơi ở sang trọng, mùa hè ở thì tốt, mùa đông ở không lợi, nghề diễn nghệ thuật sinh tài
【Ẩm thực】: Ớt, đồ nấu chiên xào, món nóng, đồ ăn làm từ bột mì
【Hôn nhân】: Gia đình trọng tình nghĩa thế gian, trai tài gái sắc
【Cầu lợi】: Cầu tài ở phương Tây Nam, lợi từ đèn đuốc chiếu sáng, tài ăn nói và nghề diễn nghệ thuật
【Cầu danh】: Chức vụ ở phương Tây Nam, chức vụ về văn nghệ, ngoại giao
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Tây Nam, lợi cho việc gặp gỡ người nho nhã (trí thức)
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con gái, thường sinh con gái đẹp, sinh mùa đông bị tổn thai
【Tật bệnh】: Bệnh nóng sốt, bệnh tim, bệnh về máu, viêm nhiễm, đau tức ngực, ngứa, bệnh vảy nến, bỏng, phỏng
【Phần mộ】: Phương Tây Nam, núi hình Hỏa, huyệt ở nơi sao tốt chiếu, hướng Quý sơn Đinh
【Phương vị】: Tây Nam
【Số mục】: Bốn, hai, ba
【Ngũ âm】: Chủy
【Ngũ vị】: Vị cay
【Ngũ sắc】: Tím, đỏ sẫm
【Tính thị】: Đinh, Ninh, Tiêu, Ba, Biện, Cừu, các họ có bộ Hỏa
Năm, Mậu – Dương Thổ
Mậu là đất, là núi, là nhà, là dốc, là tường, là đài, là Câu Trần, là bầu trời, hình dạng “vuông”.
【Thiên thời】: Ráng mây nhiều màu, Thổ tinh (Sao Thổ), không gian vũ trụ
【Địa lý】: Trung ương, nơi rộng rãi khoáng đạt, vùng đồi núi
【Thân thể】: Dạ dày, bụng, thực quản, da, mũi, khuôn mặt, các bộ phận tứ chi của cơ thể
【Nhân vật】: Người ở núi (ẩn sĩ), kẻ hám lợi nơi chợ búa, người keo kiệt, kẻ lừa đảo, người bụng to
【Nhân sự】: Trần tục, lừa dối, nói suông, keo kiệt, tham lam, chứa chấp cái xấu, bao dung tiếp nhận mọi thứ
【Thời tự】: Mùa thu, tháng Bảy, tháng Chín, ngày giờ năm tháng Mậu
【Tĩnh vật】: Hòm túi, đồ chứa, đồ gốm, nhà kho, xe tải, nhà đất, kiến trúc, đài cao, tường thành, các loại quảng trường
【Động vật】: Gấu, chó
【Thực vật】: Hoa cúc, dây sắn, bắp cải, cỏ trải đất
【Gia trạch】: Minh đường (khoảng sân rộng trước nhà), ban công, nơi ở trên dốc cao khoáng đạt, mùa thu ở thì tốt, mùa xuân ở không lợi
【Ẩm thực】: Thịt chó, cơm, đồ ngọt, rau ngọt
【Hôn nhân】: Trở ngại khó thành, lợi cho nam lớn tuổi và nữ trẻ tuổi
【Cầu lợi】: Cầu tài ở phương Tây Bắc, lợi từ thổ sản, kiến trúc
【Cầu danh】: Chức vụ ở phương Tây Bắc, chức vụ tạp vụ
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Tây Bắc
【Sinh dục】: Khó sinh, nên sinh vào mùa thu, sinh mùa xuân không lợi
【Tật bệnh】: Bệnh dạ dày, bệnh ngoài da, sưng tấy đau nhức, bệnh ôn dịch
【Phần mộ】: Phương Tây Bắc, núi hình Thổ, huyệt ở nơi cao rộng, hướng Thìn sơn Tuất
【Phương vị】: Tây Bắc
【Số mục】: Năm, mười
【Ngũ âm】: Cung
【Ngũ vị】: Ngọt
【Ngũ sắc】: Vàng, cam
【Tính thị】: Phòng, Hùng, Phương, Khổng, Thịnh, Trang, Cung, Nhạc, các họ có bộ Thổ
Sáu, Kỷ – Âm Thổ
Kỷ là đất, là đàn (nơi thờ cúng), là vườn tược, là ruộng vườn, là nhà ở nông thôn, là kỳ lân, là điềm lành, hình dạng “bằng phẳng”.
【Thiên thời】: Mây, địa cầu
【Địa lý】: Phương Tây Nam, ruộng đồng thôn quê, nơi bình yên, nơi thuần hòa thanh tịnh
【Thân thể】: Tỳ (lá lách), dạ con và bụng, cơ bắp
【Nhân vật】: Mẹ già, nông dân, người nhà quê, quần chúng, phóng viên, người môi giới trung gian, người hòa giải, người dẫn chương trình
【Nhân sự】: Trung gian, hòa nhã, hiền hòa, uyển chuyển, duy trì hòa bình, giữ gìn sự đầy đủ, giữ gìn thành quả
【Thời tự】: Cuối hạ (trường hạ), tháng Sáu, tháng Chạp (tháng 12 Âm lịch), ngày giờ năm tháng Kỷ
【Tĩnh vật】: Đất đai, tường rào, đàn tế, vòng tròn, vải vóc, đất đai nhà cửa
【Động vật】: Trâu, bò
【Thực vật】: Lúa, cam thảo, bắp cải cuốn
【Gia trạch】: Biệt thự nhà vườn, nhà ở thôn quê, mùa đông mùa hè ở thì tốt, mùa xuân mùa thu không lợi, hòa khí sinh tài
【Ẩm thực】: Thịt bò, mì sợi, cải trắng
【Hôn nhân】: Gia đình hòa thuận, người có uy quyền, người con gái hiền dịu
【Cầu lợi】: Cầu tài ở trung tâm (Trung Thổ) hoặc phương Tây Nam, lợi từ đất đai ruộng vườn
【Cầu danh】: Chức vụ ở phương Tây Nam, chức vụ chủ sự, người quản lý
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về vùng Trung Nguyên hoặc phương Tây Nam, nên gặp gỡ người có uy quyền
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con gái, thường sinh con gái quý, mùa xuân mùa thu không thích hợp
【Tật bệnh】: Bệnh tỳ vị không hòa hợp, tiêu hóa không tốt, đau bụng
【Phần mộ】: Phương Tây Nam, núi hình Thổ, huyệt được bao bọc, hướng Cấn sơn Khôn
【Phương vị】: Tây Nam
【Số mục】: Năm, mười
【Ngũ âm】: Cung
【Ngũ vị】: Vị ngọt
【Ngũ sắc】: Nâu
【Tính thị】: Ngưu, Vân, An, Kỷ, Diêu, Bình, Điền, các họ có bộ Thổ
Bảy, Canh – Dương Kim
Canh là kim loại, là xe cộ, là đường sá, là hành lang, là vận động, là Bạch Hổ, là vũ khí, hình dạng “có cạnh sắc”.
【Thiên thời】: Sương, Kim tinh (Sao Kim)
【Địa lý】: Phương Tây, đường lớn thông suốt, đường cao tốc, nơi thông thương khắp ngả
【Thân thể】: Nắm đấm, xương cốt, xoang mũi, yết hầu, cổ họng, đường hô hấp, ruột già
【Nhân vật】: Người dẫn đường, người qua đường, quân nhân, cảnh sát, cường đạo, kẻ cướp giết người, công nhân cơ khí, bác sĩ ngoại khoa, đồ tể, đao phủ, vận động viên, võ sư, võ sĩ quyền anh, nhà điêu khắc, thợ đốn gỗ, nhân viên tiếp thị, người săn đầu người, anh hùng, lực sĩ
【Nhân sự】: Sóng gió trên đường, tai nạn giao thông, trở lực, cản trở (kẻ ngáng đường), chướng ngại, binh đao, vết thương, khóc lóc, tử vong, uy mãnh, mạnh mẽ, ngang ngược, cứng rắn, thế lực, sức mạnh
【Thời tự】: Mùa thu, tháng Bảy, tháng Tám, ngày giờ năm tháng Canh
【Tĩnh vật】: Xe, đồ sắt, đá lớn, dụng cụ thể hình, thiết bị động lực, đao kiếm, rìu
【Động vật】: Hổ, báo, sư tử, mèo
【Thực vật】: Quả của thực vật
【Gia trạch】: Lợi hướng Tây, giao thông thuận tiện, gần nhà ga, ven đường, mùa thu ở thì lợi, mùa xuân hè bất an
【Ẩm thực】: Trái cây, các loại hạt cứng, hạt dẻ, sườn, bánh màn thầu
【Hôn nhân】: Nhà quân nhân cảnh sát, người cương nghị, phụ nữ cứng rắn kết hôn thì không có hình khắc
【Cầu lợi】: Hướng Tây, nên kinh doanh vật liệu xây dựng kim loại, khoáng sản sắt thép các loại
【Cầu danh】: Thành danh ở phương Tây, chức vụ bảo vệ an ninh, lợi cho việc gặp người có uy quyền
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Tây, nên gặp người có uy vũ
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con trai, thường sinh con trai võ quý, mùa xuân hè thì kém hơn
【Tật bệnh】: Ho, bệnh khô rát cổ họng, viêm khoang miệng, bệnh về xương cốt, bệnh do virus
【Phần mộ】: Phương Tây, núi hình Kim, huyệt ở nơi sư tử hổ phục, hướng Giáp sơn Canh
【Phương vị】: Tây
【Số mục】: Bảy, bốn, chín
【Ngũ âm】: Thương
【Ngũ vị】: Cay
【Ngũ sắc】: Trắng
【Tính thị】: Kim, Bạch, Tần, Điêu, Đường, Doãn, Xa, Thạch, các họ có bộ Kim
Tám, Tân – Âm Kim
Tân là kim loại, là châu báu, là bảo vật, là tài chính, là tiền tệ, là ca kỹ, là Thái Âm, hình dạng “khác biệt/đặc dị”.
【Thiên thời】: Sương, hơi ẩm (đầm lầy), mặt trăng, Diêm Vương tinh (Sao Diêm Vương)
【Địa lý】: Phương Tây, đầm lầy, ngõ hẻm, nơi kín đáo bí mật
【Thân thể】: Miệng, răng, phổi, xương đùi, xương hông, xương sườn
【Nhân vật】: Thiếu nữ, tỳ thiếp, người âm trầm, nghệ sĩ (diễn viên, ca sĩ), nhạc sĩ, ca sĩ, thầy pháp (phù thủy), người môi giới (cò), người đi thuyết khách, người đi cùng, bạn đồng hành, quân cảnh, gián điệp, nhân viên tình báo, kẻ cướp giết người, con bạc, ngôi sao, người có năng lực đặc dị
【Nhân sự】: Tin đồn thất thiệt, tai nạn giao thông, trở lực, vật cản (đá ngáng chân), chướng ngại, ghen ghét, bài xích, binh đao, hình cụ, kim châm, âm mưu, thế lực ngầm
【Thời tự】: Mùa thu, tháng Tám, tháng Chín, ngày giờ năm tháng Tân
【Tĩnh vật】: Xe cộ loại nhỏ, châu báu, đá quý lạ, đao kiếm, đồ trang điểm, đồng hồ, máy tính, tủ lạnh, đồ đựng rượu, bộ đồ ăn, vật hình khối, đồ vật sứt mẻ không nguyên vẹn
【Động vật】: Hổ cái, báo cái
【Thực vật】: Hạt giống thực vật
【Gia trạch】: Lợi hướng Tây, giao thông thuận tiện, gần ngõ hẻm, ven đường nhỏ, mùa thu ở thì lợi, mùa xuân hè bất an
【Ẩm thực】: Quả, các loại hạt cứng, thịt thái hạt lựu, bánh chẻo (sủi cảo)
【Hôn nhân】: Nên kết hôn với người trong ngành quân cảnh, nhà buôn bán châu báu, người phụ nữ âm nhu xinh đẹp
【Cầu lợi】: Hướng Tây, nên kinh doanh kim loại châu báu, tiền tệ tài chính các loại
【Cầu danh】: Thành danh ở phương Tây, chức vụ trong ngành tài chính chứng khoán
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Tây, nên gặp gỡ người đứng sau hậu trường
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con gái, thường sinh con gái đẹp, mùa xuân hè thì kém hơn
【Tật bệnh】: Ho, bệnh phổi, bệnh về xương cốt, bệnh đường hô hấp
【Phần mộ】: Phương Tây, núi hình Kim, hướng Ất sơn Tân
【Phương vị】: Tây
【Số mục】: Bốn, tám
【Ngũ âm】: Thương
【Ngũ vị】: Cay (Tân, vị cay của kim loại)
【Ngũ sắc】: Trắng, màu hạt kê (vàng nhạt)
【Tính thị】: Tiền, Tân, Thương, Cổ, Khương, Hồ, Đoàn, Ân, các họ có bộ Khẩu
Chín, Nhâm – Dương Thủy
Nhâm là nước, là sông ngòi, là kênh rạch, là sóng nước, là bánh xe cung tên (ý chỉ sự chuyển động, chinh chiến), là trí tuệ, hình dạng “cong, cúi xuống”.
【Thiên thời】: Băng giá, sương muối, Hải Vương tinh (Sao Hải Vương)
【Địa lý】: Phương Bắc, sông hồ khe suối, kênh rạch sông ngòi, nơi có nước chảy
【Thân thể】: Tai, hệ tiết niệu, bàng quang, tuyến tiền liệt, ống chân (cẳng chân)
【Nhân vật】: Con trai giữa, con trai thứ, người đánh cá, người lái thuyền, người đã nghỉ hưu, người nhàn rỗi, ẩn sĩ, du khách, nhân viên cứu hỏa
【Nhân sự】: Nguy hiểm, hiểm trở rơi vào bẫy, trôi dạt, lưu động, du lịch, nhàn rỗi, ở ẩn, lười biếng
【Thời tự】: Mùa đông, tháng Mười, ngày giờ năm tháng Nhâm
【Tĩnh vật】: Dụng cụ vệ sinh, bộ lọc nước, máy uống nước, thiết bị cấp thoát nước
【Động vật】: Cá
【Thực vật】: Hoa sen
【Gia trạch】: Lợi hướng Bắc, không nên gần trạm rác, điểm thu mua phế liệu
【Ẩm thực】: Cá, hải sản, đồ uống
【Hôn nhân】: Lợi cho hôn nhân của con trai giữa, phương Bắc có hỷ sự tốt lành
【Cầu lợi】: Hướng Bắc, nên cầu lợi từ thủy sản, muối cá
【Cầu danh】: Thành danh ở phương Bắc, chức vụ liên quan đến muối cá, thủy lợi
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Bắc, nên gặp người thanh nhàn phóng khoáng
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con trai, thường sinh con thông minh, đại kỵ các tháng Thìn Tuất Sửu Mùi
【Tật bệnh】: Bệnh về tai, viêm tuyến tiền liệt, đường tiểu không thông, bệnh ở chân
【Phần mộ】: Phương Bắc, núi hình Thủy, huyệt gần nước, hướng Bính sơn Nhâm
【Phương vị】: Bắc
【Số mục】: Bảy, bốn, chín
【Ngũ âm】: Vũ
【Ngũ vị】: Nhạt
【Ngũ sắc】: Đen (huyền)
【Tính thị】: Trương, Nhậm, Uông, Giang, Hồng, Du, Hậu, Tẩy, các họ có bộ Thủy hoặc liên quan đến nước.
Mười, Quý – Âm Thủy
Quý là nước, là mực, là phân, là ô uế, là trộm cắp, là cặn bã, là rác rưởi, hình dạng “không có quy tắc”.
【Thiên thời】: Băng tuyết, Thủy tinh (Sao Thủy)
【Địa lý】: Phương Bắc, ao hồ giếng suối, nơi đất trũng ẩm thấp
【Thân thể】: Thận, hệ sinh dục, dịch cơ thể, nội tiết, tủy xương, bộ phận sinh dục (âm khí)
【Nhân vật】: Kẻ trộm cướp, kẻ lừa đảo, xã hội đen, nhân vật giang hồ, kẻ buôn ma túy, người nghiện ma túy, lưu manh, kẻ cặn bã, thám tử, tham mưu, người nhiều mưu trí (túc trí đa mưu), người lập kế hoạch, bác sĩ tâm lý
【Nhân sự】: Vượt biên trái phép, buôn lậu, hàng lậu, buôn bán ma túy, gian dâm, trộm cắp, lừa gạt, cẩu thả, tư thông, hạ lưu, bê bối (scandal)
【Thời tự】: Mùa đông, tháng Mười một, tháng Chạp (tháng 12 Âm lịch), ngày giờ năm tháng Quý
【Tĩnh vật】: Rác, đồ bỏ đi, hàng giả hàng nhái, vật phẩm khiêu dâm, ma túy, phế phẩm, kem
【Động vật】: Cá, tôm, rùa, ba ba, những vật bơi trong nước
【Thực vật】: Lá rụng
【Gia trạch】: Phương Bắc, giữ gìn nhà tắm nhà vệ sinh sạch sẽ, trong nhà phòng trộm
【Ẩm thực】: Trái cây, cá tôm, đồ ăn lạnh, đồ ăn vặt, cơm thừa
【Hôn nhân】: Lợi cho gia đình trí tuệ, người con gái trí tuệ
【Cầu lợi】: Hướng Bắc, nên kinh doanh muối cá, rượu, đồ ăn, hải sản thủy sản các loại
【Cầu danh】: Cầu danh có thể thành, chức vụ tư vấn, cố vấn, lợi cho việc gặp người có uy quyền
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Bắc
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con gái, thường sinh con gái trí tuệ
【Tật bệnh】: Bệnh thận, sợ lạnh, tiêu chảy, phân lỏng, bệnh có mùi tanh hôi thối rữa, bệnh phụ khoa, bệnh tình dục
【Phần mộ】: Phương Bắc, núi hình Thủy, huyệt, hướng Đinh sơn Quý
【Phương vị】: Bắc
【Số mục】: Sáu, không, mười
【Ngũ âm】: Vũ
【Ngũ vị】: Mặn
【Ngũ sắc】: Đen
【Tính thị】: Viên, Hắc, Đàm, Dư, Hàm, Tôn, các họ có bộ Thủy hoặc liên quan đến nước.
Loại Tượng Địa Chi
Một, Tý – Dương Thủy
Tý là đầu, là địa chủ, là đế tọa (ngai vàng), là bảo bình (chòm sao Bảo Bình), là người phụ nữ dâm đãng, là mờ ám, là Thần Hậu (vợ thần, hoàng hậu), hình dạng “tròn”.
【Thiên thời】: Lạnh, tuyết, Thần Hậu (tên một vị thần hoặc sao), sao Hoa Cái, sao Tú Nữ, sao Hư, sao Nguy, chòm sao Bảo Bình
【Địa lý】: Chính Bắc, mương máng ẩm ướt, nơi tôn quý ở Bắc Cực
【Thân thể】: Bộ phận sinh dục ngoài, hệ tiết niệu, cực âm, dương vật
【Nhân vật】: Hậu phi, dâm phụ, mỹ nữ, phụ nữ, Thủy Thần Hà Bá, nam tử phong lưu, kẻ trộm cắp gian tà
【Nhân sự】: Chuyện riêng tư mờ ám, gian tà, dâm dật, trộm cắp, việc liên quan đến phụ nữ
【Thời tự】: Mùa đông, tháng Mười Một (âm lịch), ngày giờ năm tháng Tý
【Tĩnh vật】: Đồ trang sức, hạt châu, dây thừng, chỗ ngồi, chỗ ngồi chính, dụng cụ vệ sinh, thìa chén, rượu và thức ăn
【Động vật】: Chuột, chim én, dơi
【Thực vật】: Nhánh cây phân chạc (hình chữ Y)
【Gia trạch】: Lợi hướng chính Bắc, nơi gần nước, hai bên có hàng xóm ở gần
【Ẩm thực】: Trái cây, chế phẩm từ đậu, đồ muối chua, dưa muối
【Hôn nhân】: Nên kết hôn với người nhà quý phu nhân, kỵ người dâm tà, phụ nữ mạnh mẽ kết hôn thì không có hình khắc
【Cầu lợi】: Chính Bắc, nên cầu tài từ cá muối, thủy lợi
【Cầu danh】: Thành danh ở phương Bắc, chức vụ chủ trì hậu cung, lợi cho việc gặp gỡ phụ nữ giàu sang
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Bắc, nơi có nước, nên gặp quý bà
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con trai, thường sinh con trai võ quý, mùa xuân hè không vui (không tốt)
【Tật bệnh】: Bệnh hệ sinh dục, bệnh hoa liễu, ngớ ngẩn (痴呆)
【Phần mộ】: Chính Bắc, núi hình Thủy, hướng Ngọ sơn Tý
【Phương vị】: Chính Bắc
【Số mục】: Một, chín
【Ngũ âm】: Vũ
【Ngũ vị】: Tanh, mặn
【Ngũ sắc】: Đen
【Tính thị】: Phùng, Tề, Tôn, Tạ, Tất, Mộc, Cảnh, Nhiếp, các họ có bộ Thủy hoặc liên quan đến nước.
Hai, Sửu – Âm Thổ
Sửu là giếng, là huyệt, là hang động, là hố, là nhà cửa ruộng vườn, là Phật đường, là địa đạo, là đại cát (rất tốt lành), hình dạng “xấu xí” (nhưng ở đây Sửu là tên Địa chi, không nhất thiết mang nghĩa xấu).
【Thiên thời】: Lạnh, băng tuyết, sao Thiên Nhĩ, sao Khiên Ngưu, sao Tú Đẩu, sao Ngưu, chòm sao Ma Kết
【Địa lý】: Phương Đông Bắc, ao hồ đê đập, nơi ruộng vườn kho tàng
【Thân thể】: Tỳ (lá lách), phổi, ruột non, hệ nội tiết, chân
【Nhân vật】: Địa chủ, chủ trang viên, tăng ni, người chăn bò, người què, người lùn, thợ thủ công, tướng quân, người có trí tuệ
【Nhân sự】: Tiến cử, bảo dưỡng, nguyền rủa, oán thù, việc tốt lành liên quan đến tướng quân, phụ nữ
【Thời tự】: Mùa đông, tháng Chạp (tháng 12 Âm lịch), ngày giờ năm tháng Sửu
【Tĩnh vật】: Kho vàng, lầu chứa kinh sách, tủ nhiều ngăn chứa đồ quý (đa bảo các), giày dép, đấu và cân, rèm che, vòng tròn, thìa chén, rượu và thức ăn
【Động vật】: Trâu, bò
【Thực vật】: Hoa mai vàng (lạp mai), hoa nghênh xuân
【Gia trạch】: Lợi hướng Đông Bắc, nơi gần nước, gần ngân hàng tiệm vàng, cửa nhà giàu sang
【Ẩm thực】: Trái cây, rượu và thức ăn, giấm tương, thịt bò, đồ ăn làm từ bột mì
【Hôn nhân】: Nên kết hôn với người nhà ăn chay niệm Phật, phụ nữ quản lý kho của phủ
【Cầu lợi】: Phương Đông Bắc, nên cầu tài từ cá muối, thủy lợi, châu báu đồ quý hiếm
【Cầu danh】: Thành danh ở phương Đông Bắc, chủ trì kho tàng hậu cung, lợi cho việc gặp người giàu
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Đông Bắc, nơi ruộng vườn kho báu, nên gặp tăng ni
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con gái, thường sinh con giàu sang, sinh mùa xuân gặp khó khăn
【Tật bệnh】: Bệnh hệ sinh dục, bệnh hoa liễu, viêm ruột tiêu chảy
【Phần mộ】: Phương Đông Bắc, núi hình Kim, hướng Mùi sơn Sửu
【Phương vị】: Đông Bắc
【Số mục】: Hai, tám
【Ngũ âm】: Cung
【Ngũ vị】: Mặn
【Ngũ sắc】: Tím sẫm (màu cam)
【Tính thị】: Ngô, Ngưu, Triệu, Điền, các họ có bộ Thổ
Ba, Dần – Dương Mộc
Dần là rừng núi, là thung lũng rộng, là cầu cống, là giàn thang, là khung gỗ, là đồ gia dụng, là Công Tào (chức quan thời xưa), hình dạng “lớn”.
【Thiên thời】: Phương Bắc lạnh, phương Nam mới ấm, gió trời, sao Tam Thai, sao Tú Vĩ, sao Cơ, chòm sao Nhân Mã
【Địa lý】: Phương Đông Bắc, giàn khoan nhà máy điện, nơi rừng núi thung lũng rộng
【Thân thể】: Tóc, mật, tam tiêu, lòng bàn tay, xương cụt, kinh lạc
【Nhân vật】: Người quản lý công việc (lý sự), trợ thủ, thư ký văn phòng, kế toán, quản trị mạng, kỹ sư cầu đường, nhân viên viễn thông, nhân viên truyền tải mạng
【Nhân sự】: Trợ lý, phụ tá, truyền đạt, chuyển giao, những việc liên quan đến cầu cống, viễn thông, công trình mạng
【Thời tự】: Mùa xuân, tháng Giêng (âm lịch), ngày giờ năm tháng Dần
【Tĩnh vật】: Giường, bàn ghế, kỷ trà, tủ chén, khung tranh, lư hương, hòm tre, thang, cây hoa
【Động vật】: Hổ, báo, mèo
【Thực vật】: Hoa báo xuân (anh thảo)
【Gia trạch】: Lợi hướng Đông Bắc, nơi rừng núi có giàn khoan, gần nhà máy điện, trạm thu phát sóng
【Ẩm thực】: Quả khô, đồ nướng, gạo, đồ ăn làm từ bột mì
【Hôn nhân】: Nên kết hôn với gia đình có học (thư hương môn đệ), nhà quan lại phụ tá, phụ nữ quản lý thông tin
【Cầu lợi】: Phương Đông Bắc, nên cầu lợi từ rừng núi cầu cống, tài lộc từ đồ gia dụng, đồ gỗ
【Cầu danh】: Thành danh ở phương Đông Bắc, phụ tá công việc, nên gặp quý nhân
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Đông Bắc, nơi rừng núi thung lũng rộng, nơi truyền tải viễn thông
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con trai, thường sinh con giàu sang, sinh mùa thu gặp khó khăn
【Tật bệnh】: Bệnh về gân mạch, bệnh mật, tam tiêu không thoải mái
【Phần mộ】: Phương Đông Bắc, núi hình Mộc, hướng Thân sơn Dần
【Phương vị】: Đông Bắc
【Số mục】: Ba, bảy
【Ngũ âm】: Giốc
【Ngũ vị】: Chua
【Ngũ sắc】: Xanh
【Tính thị】: Lâm, Trình, Kiều, Đỗ, Tào, Tô, Lương, Tăng, các họ có bộ Mộc
Bốn, Mão – Âm Mộc
Mão là cửa sổ, cửa ra vào, đồ gia dụng, giường màn, đồ gỗ, hoa màu, tre gỗ, hàng rào, rừng ngọc (Quỳnh Lâm), hình dạng “xung”.
【Thiên thời】: Sấm, mưa, sao Tú Đê, sao Phòng, sao Tâm, chòm sao Thiên Yết
【Địa lý】: Chính Đông, vườn Quỳnh Lâm, chùa chiền cảnh đẹp, nơi xung yếu, nơi qua lại ra vào
【Thân thể】: Gan, hai bên thái dương, ngón tay, đốt sống cổ
【Nhân vật】: Thợ mộc, thuật sĩ, tăng ni, dâm phụ, đàn ông phong lưu
【Nhân sự】: Thuyền xe qua lại, chinh chiến dụng binh, vui chơi dâm dật và những việc liên quan đến dâm phụ, đàn ông phong lưu
【Thời tự】: Mùa xuân, tháng Hai (âm lịch), ngày giờ năm tháng Mão
【Tĩnh vật】: Cửa sổ, cổng lầu, lầu gác, màn trướng, sênh sáo tiêu kèn, giá áo, lược gỗ, cột kinh, phướn cờ
【Động vật】: Thỏ, cáo, lửng chó
【Thực vật】: Liễu, hạnh, đào
【Gia trạch】: Lợi hướng chính Đông, nơi gần công viên cảnh đẹp, nơi giao thông xung yếu
【Ẩm thực】: Rau nhỏ, thịt dê, gạo thóc, đồ ăn làm từ bột mì
【Hôn nhân】: Nên kết hôn với người làm nghề nhạc công, kỹ nghệ, nhà ăn chay niệm Phật, kỵ người phong lưu dâm dật
【Cầu lợi】: Chính Đông, nên cầu lợi từ vườn tược hoa cỏ, tài lộc từ đồ gia dụng, đồ gỗ
【Cầu danh】: Thành danh ở phương Đông, chủ trì việc nông nghiệp, nông nghệ, lợi cho việc gặp người nhàn hạ
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Đông, nơi vườn tược cảnh đẹp, nên gặp người nhàn hạ thong dong
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con gái, thường sinh con dâm dật, sinh mùa thu gặp khó khăn
【Tật bệnh】: Bệnh hệ thần kinh, bệnh gan, chân tay không thuận lợi
【Phần mộ】: Chính Đông, núi hình Mộc, hướng Dậu sơn Mão
【Phương vị】: Chính Đông
【Số mục】: Bốn, sáu
【Ngũ âm】: Giốc
【Ngũ vị】: Chua
【Ngũ sắc】: Xanh
【Tính thị】: Liễu, Lý, Mao, Dương, Đổng, Lôi, Lư, Lương, các họ có bộ Thảo
Năm, Thìn – Dương Thổ
Thìn là đất ẩm, là cảng vịnh, là hồ chứa nước, là ao cá, là mồ mả, là nhà tù, là Thiên La, hình dạng “tròn”.
【Thiên thời】: Ấm, sao Thiên Cương, sao Tú Giác, sao Cang, chòm sao Thiên Xứng
【Địa lý】: Phương Đông Nam, bể bơi, Thủy Lập Phương (Water Cube ở Bắc Kinh), nơi giết mổ nhà tù, trạm rác, nơi cảng vịnh hồ chứa nước
【Thân thể】: Dạ dày, đuôi mắt, xương sườn, ngực vai trái, hệ tiêu hóa
【Nhân vật】: Quan coi ngục, lính canh ngục, ngư phủ, đồ tể, đao phủ, đại tướng quân
【Nhân sự】: Kiện tụng, đánh bắt, làm sạch, những việc liên quan đến tướng quân, giết chóc
【Thời tự】: Mùa xuân, tháng Ba (âm lịch), ngày giờ năm tháng Thìn
【Tĩnh vật】: Vò, chum, thùng, lọ, dụng cụ vệ sinh, thiết bị xử lý nước thải
【Động vật】: Rồng, cá
【Thực vật】: Bèo tây (lục bình), thực vật thủy sinh
【Gia trạch】: Lợi hướng Đông Nam, nơi gần nước, và gần mặt hồ cảnh nước
【Ẩm thực】: Rau trồng dưới nước, hải sản, rượu và thức ăn, đồ ăn làm từ bột mì
【Hôn nhân】: Nên kết hôn với gia đình làm tư pháp, hình ngục, phụ nữ quản lý việc thuyết phục giáo dục
【Cầu lợi】: Phương Đông Nam, nên cầu lợi từ cá muối, thủy lợi, tài lộc từ việc làm sạch
【Cầu danh】: Thành danh ở phương Đông Nam, chủ trì việc hình ngục, lợi cho việc gặp ngư phủ
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Đông Nam, nơi có cảnh hồ, hồ chứa nước
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con trai, thường sinh con giàu sang, sinh mùa thu gặp khó khăn
【Tật bệnh】: Bệnh hệ thần kinh, bệnh hoa liễu, viêm ruột tiêu chảy
【Phần mộ】: Phương Đông Nam, núi hình Thổ, hướng Tuất sơn Thìn
【Phương vị】: Đông Nam
【Số mục】: Năm, mười
【Ngũ âm】: Cung
【Ngũ vị】: Ngọt, hơi mặn
【Ngũ sắc】: Vàng
【Tính thị】: Quách, Trịnh, Long, Điền, Bàng, Trần, Ngư, Viên, các họ có bộ Thổ
Sáu, Tỵ – Âm Hỏa
Tỵ là lò luyện, là lò gốm, là điện ảnh truyền hình, là mạng lưới, là quạt máy, là chảo gang, là rồng nhỏ, hình dạng “xoáy”.
【Thiên thời】: Nóng, sao Thái Ất, sao Tú Dực, sao Chẩn, chòm sao Xử Nữ
【Địa lý】: Phương Đông Nam, nơi trạm bưu điện, dịch trạm
【Thân thể】: Tim, ruột non, hệ tuần hoàn máu, tam tiêu, yết hầu
【Nhân vật】: Công nhân gang thép, người đưa thư (bưu đồng), kỹ sư mạng, lập trình viên, nhà thiết kế, thợ thủ công, tướng quân
【Nhân sự】: Luyện thép, thiêu kết, đúc, thiết kế, diễn nghệ, và những việc liên quan đến tướng quân chinh chiến
【Thời tự】: Mùa hè, tháng Tư (âm lịch), ngày giờ năm tháng Tỵ
【Tĩnh vật】: Dụng cụ nhà bếp, chảo gang, động cơ điện, đồ điện, màn hình, máy chiếu, nhạc cụ hơi
【Động vật】: Rắn, ve sầu, giun đất
【Thực vật】: Hoa phượng, hoa mẫu đơn, hoa đỗ quyên
【Gia trạch】: Lợi hướng Đông Nam, hay di chuyển, gần bưu điện, nhà ga, nơi luyện kim, đúc
【Ẩm thực】: Mì cay, thịt gà, đồ ăn làm từ bột mì, các loại bánh
【Hôn nhân】: Nên kết hôn với gia đình có học (thư hương môn đệ), nhà nho sĩ phong nhã, phụ nữ quản lý thông tin mạng
【Cầu lợi】: Phương Đông Nam, nên cầu lợi từ văn hóa phẩm, hoặc tài lộc từ gang thép kim loại
【Cầu danh】: Thành danh ở phương Đông Nam, chủ trì lễ nghi tiệc tùng, lợi cho việc gặp người nho nhã
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Đông Nam, nơi thông tin hình ảnh, nơi nhà ga thông suốt
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con gái, thường sinh con gái hiền dịu, sinh mùa thu gặp khó khăn
【Tật bệnh】: Bệnh hệ hô hấp, bệnh tim, viêm ruột, sẹo
【Phần mộ】: Phương Đông Nam, núi hình Hỏa, hướng Hợi sơn Tỵ
【Phương vị】: Đông Nam
【Số mục】: Sáu, bốn
【Ngũ âm】: Chủy
【Ngũ vị】: Đắng
【Ngũ sắc】: Đỏ
【Tính thị】: Chu, Hác, Sở, Cung, Nam, Hạ, Cảnh, Diêu, các họ có bộ Hỏa
Bảy, Ngọ – Dương Hỏa
Ngọ là mắt, là trán, là lên xuống, là vận chuyển, là giá áo, là cờ xí, là xửng hấp, hình dạng “cao”.
【Thiên thời】: Nóng bức, sao Thiên Mục, sao Tú Liễu, sao Tinh, sao Trương, chòm sao Sư Tử
【Địa lý】: Chính Nam, nơi sáng sủa, nóng bức, hướng dương
【Thân thể】: Trán, mắt, tâm bào, thượng tiêu
【Nhân vật】: Văn nhân tài tử, quân tiên phong, nhà truyền giáo, kỵ sĩ, người huấn luyện ngựa, người điều khiển nghi lễ (MC), người khiêm tốn cẩn thận
【Nhân sự】: Văn minh văn hóa, lễ nghi, giải trí, hội kiến và những việc liên quan đến khen thưởng
【Thời tự】: Mùa hè, tháng Năm (âm lịch), ngày giờ năm tháng Ngọ
【Tĩnh vật】: Quần áo, giá áo, đèn nến, đường sá
【Động vật】: Ngựa, tằm
【Thực vật】: Cây trinh nữ (hoa xấu hổ)
【Gia trạch】: Lợi hướng chính Nam, ban công, nơi sáng sủa
【Ẩm thực】: Đồ nướng, mì lạnh
【Hôn nhân】: Nên kết hôn với gia đình văn nhân, hôn nhân của con gái giữa thì tốt, phụ nữ quản lý lễ nghi
【Cầu lợi】: Chính Nam, nên cầu lợi từ văn hóa phẩm, tài lộc từ văn minh lễ nghi
【Cầu danh】: Thành danh ở chính Nam, chủ trì lễ nghi, lợi cho việc gặp văn nhân
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Nam, nơi tốt đẹp nhất (thủ thiện chi địa), cộng đồng văn minh
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con gái, thường sinh người văn nhã, sinh mùa đông gặp khó khăn
【Tật bệnh】: Bệnh tim mạch huyết áp, bệnh mắt, viêm ruột, viêm cơ đầu
【Phần mộ】: Chính Nam, núi hình Hỏa, hướng Tý sơn Ngọ
【Phương vị】: Chính Nam
【Số mục】: Bảy, chín
【Ngũ âm】: Chủy
【Ngũ vị】: Cay
【Ngũ sắc】: Đỏ tím
【Tính thị】: Mã, Hứa, Phùng, Địch, Chu, Tiêu, Diêu, Ninh, các họ có bộ Hỏa
Tám, Mùi – Âm Thổ
Mùi là đất ấm, là kho chứa gỗ (Mộc khố), là nhà bếp, là ống khói, là tủ quần áo, là vườn hoa, là mồ mả, là Thái Thường (chức quan lo việc tế lễ), hình dạng “xoay quanh/quanh co”.
【Thiên thời】: Ấm, sao Thiên Tửu, sao Tú Tỉnh, sao Quỷ, chòm sao Cự Giải
【Địa lý】: Phương Tây Nam, sân vườn, tường rào, vườn tược, sân thi đấu, nơi ruộng vườn kho tàng
【Thân thể】: Tỳ (lá lách), bụng, ruột, hệ tiêu hóa
【Nhân vật】: Người làm vườn, nông dân, chủ trang viên, pháp sư, người chăn cừu, thợ thủ công, người chủ hôn, người lo việc cúng tế
【Nhân sự】: Việc trồng trọt, gieo trồng, làm vườn, những việc liên quan đến tiệc rượu, hôn nhân, cúng tế
【Thời tự】: Mùa hè, tháng Sáu (âm lịch), ngày giờ năm tháng Mùi
【Tĩnh vật】: Kho gỗ, lầu chứa kinh sách, tủ nhiều ngăn chứa đồ quý, rèm màn, ấn tín, nhạc ca, vòng gỗ, thuốc Bắc, rượu và thức ăn, dụng cụ nhà bếp
【Động vật】: Dê
【Thực vật】: Hoa sen, cây trà
【Gia trạch】: Lợi hướng Tây Nam, nơi vườn tược, gần nhà thờ, nơi cúng tế
【Ẩm thực】: Quả cây gỗ, rượu và thức ăn, ớt, thịt dê, đồ ăn làm từ bột mì
【Hôn nhân】: Nên kết hôn với người ở nơi náo nhiệt, ở nông thôn, nhà ăn chay niệm Phật, phụ nữ quản lý kho của phủ
【Cầu lợi】: Phương Tây Nam, nên cầu lợi từ thuốc Bắc, trà gỗ rau củ, tài lộc từ tiệc cưới hỏi, cúng tế
【Cầu danh】: Thành danh ở phương Tây Nam, chủ trì các nghi lễ đại chúng, lợi cho việc gặp văn nhân nho sĩ
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Tây Nam, nơi ruộng vườn kho báu, nên gặp người điều khiển nghi lễ, văn sĩ
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con gái, thường sinh con bình thuận, sinh mùa đông gặp khó khăn
【Tật bệnh】: Bệnh hệ tiêu hóa, bệnh dạ dày, viêm ruột, bệnh ở bụng
【Phần mộ】: Phương Tây Nam, núi hình Mộc, hướng Sửu sơn Mùi
【Phương vị】: Tây Nam
【Số mục】: Tám
【Ngũ âm】: Cung
【Ngũ vị】: Ngọt
【Ngũ sắc】: Nâu xám
【Tính thị】: Chu, Dương, Cao, Ngụy, Hoa, Đỗ, Tỉnh, Chương, các họ có bộ Thổ
Chín, Thân – Dương Kim
Thân là truyền tống, là người đi đường, là người qua đường, là đồ sắt mỹ nghệ, là thương nhân, là xương cốt, là hành lang, hình dạng “chuyển”.
【Thiên thời】: Thu, sao Thiên Tiền, cung Âm Dương, sao Tú Chủy, sao Sâm, chòm sao Song Tử
【Địa lý】: Phương Tây Nam, nhà trọ nhà ga, nơi giao thông thuận tiện
【Thân thể】: Ruột già, đốt sống lưng, cầu thận, hệ nội tiết
【Nhân vật】: Người đi đường, người qua đường, người buôn gánh bán bưng, thương nhân, thợ săn, người diễn trò khỉ, trụ cột (trong gánh hát, đoàn thể), lính truyền lệnh
【Nhân sự】: Giao thông đường bộ, buôn bán thương mại, việc truyền thông liên lạc
【Thời tự】: Mùa thu, tháng Bảy (âm lịch), ngày giờ năm tháng Thân
【Tĩnh vật】: Ngân hàng tài chính, lầu thờ miếu mạo, cối xay, thiết bị cấp thoát nước
【Động vật】: Khỉ, vượn
【Thực vật】: Hành, gừng, tỏi
【Gia trạch】: Lợi hướng Tây Nam, nhiều quan hệ giao tiếp, gần ngân hàng tiệm vàng
【Ẩm thực】: Trái cây, rượu và thức ăn, nước ép trái cây, đồ uống, đồ ăn làm từ bột mì
【Hôn nhân】: Nên kết hôn với gia đình thương nhân, phụ nữ quản lý giấy tờ, kế toán
【Cầu lợi】: Phương Tây Nam, nên cầu lợi từ thương mại giao dịch, tài lộc từ kim loại đồ sắt mỹ nghệ
【Cầu danh】: Thành danh ở phương Tây Nam, chủ trì kiểm toán, giám sát, lợi cho việc gặp quý nhân
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Tây Nam, nơi thương nhân tụ tập
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con trai, thường sinh con võ quý, sinh mùa xuân gặp khó khăn
【Tật bệnh】: Bệnh hệ vận động xương khớp, bệnh xương, viêm ruột tiêu chảy
【Phần mộ】: Phương Tây Nam, núi hình Kim, hướng Dần sơn Thân
【Phương vị】: Tây Nam
【Số mục】: Bảy, chín
【Ngũ âm】: Thương
【Ngũ vị】: Cay
【Ngũ sắc】: Trắng
【Tính thị】: Thân, Hầu, Viên, Tấn, Thương, Cổ, Tiền, các họ có bộ Kim
Mười, Dậu – Âm Kim
Dậu là răng, là phổi, là đồng hồ, là đồ sắc nhọn, là đồ đựng rượu, là tỳ thiếp, là vàng bạc, hình dạng “vuông vắn/khuôn phép”.
【Thiên thời】: Khô hanh, Bạch Lộ (tiết khí), sao Tú Vị, sao Mão, sao Tất, chòm sao Kim Ngưu
【Địa lý】: Chính Tây, đường phố ngõ hẻm, nơi đầm lầy
【Thân thể】: Phổi, môi răng, tinh huyết
【Nhân vật】: Nhạc sư, thầy pháp (phù thủy), kỹ nữ, người pha chế rượu, vợ lẽ
【Nhân sự】: Cải cách, bí mật, những việc liên quan đến phụ nữ ngoài hôn nhân
【Thời tự】: Mùa thu, tháng Tám (âm lịch), ngày giờ năm tháng Dậu
【Tĩnh vật】: Tài chính, tiệm bạc, tủ nhiều ngăn chứa đồ quý, bảo vật, trang sức vàng bạc, thìa chén, rượu và thức ăn
【Động vật】: Gà
【Thực vật】: Lúa mì, bạch quả
【Gia trạch】: Lợi hướng chính Tây, gần ngân hàng tiệm vàng, nhà giàu sang
【Ẩm thực】: Trái cây, rượu và thức ăn, thịt gà, bánh đa (lương bì, một loại bánh tráng làm từ bột gạo hoặc bột mì, ăn lạnh)
【Hôn nhân】: Nên kết hôn với gia đình vui vẻ, phụ nữ quản lý tài chính
【Cầu lợi】: Chính Tây, nên cầu tài từ tài chính chứng khoán, châu báu đồ quý hiếm
【Cầu danh】: Thành danh ở phương Tây, chủ trì kho quỹ tài chính, lợi cho việc gặp người giàu
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Tây, nơi tiệm bạc kho báu
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con gái, thường sinh con gái đẹp, sinh mùa xuân gặp khó khăn
【Tật bệnh】: Bệnh hệ hô hấp, bệnh phổi
【Phần mộ】: Chính Tây, núi hình Kim, hướng Mão sơn Dậu
【Phương vị】: Chính Tây
【Số mục】: Sáu, mười
【Ngũ âm】: Thương
【Ngũ vị】: Cay (Tân, vị cay của kim loại)
【Ngũ sắc】: Trắng
【Tính thị】: Kim, Thạch, Lữ, Nhạc, Triệu, Tân, Thương, Bạch, các họ có bộ Kim
Mười một, Tuất – Dương Thổ
Tuất là kho chứa lửa (Hỏa khố), là đất khô, là lò luyện, là đốt đồng cỏ, là chùa chiền, là Thiên Lao (nhà tù của trời), hình dạng “rỗng/hư”.
【Thiên thời】: Hàn Lộ (tiết khí), sao Hà Khôi, sao Tú Khuê, sao Lâu, chòm sao Bạch Dương
【Địa lý】: Phương Tây Bắc, thảo nguyên, đồng không mông quạnh, nơi lò luyện kim, năng lượng
【Thân thể】: Mệnh môn, chân
【Nhân vật】: Tăng ni, người hâm mộ ca nhạc, người hâm mộ kịch, nhạc sĩ, người làm nghệ thuật biểu diễn, binh lính, lính canh
【Nhân sự】: Giải trí, luyện kim, những việc liên quan đến hình ngục
【Thời tự】: Mùa thu, tháng Chín (âm lịch), ngày giờ năm tháng Tuất
【Tĩnh vật】: Vũ khí, súng đạn, sắt đá, than đá, khí thiên nhiên, ấn chương
【Động vật】: Chó, sói
【Thực vật】: Hắc mai biển (sa nhân), tật lê
【Gia trạch】: Lợi hướng Tây Bắc, âm thanh, rạp hát tại gia, gần nơi giải trí
【Ẩm thực】: Dưa lưới Hami, rượu mạnh (thiêu tửu), đồ chiên, thịt nướng, đồ ăn làm từ bột mì
【Hôn nhân】: Nên kết hôn với người nhà ở phương xa, phụ nữ biết ca múa
【Cầu lợi】: Phương Tây Bắc, nên cầu lợi từ năng lượng, than đá, gang thép, tài lộc từ châu báu đồ quý hiếm
【Cầu danh】: Thành danh ở phương Tây Bắc, chủ trì khai thác tài nguyên, lợi cho việc gặp người giàu
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Tây Bắc, nơi kho báu năng lượng
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con trai, thường sinh con giàu sang, sinh mùa xuân gặp khó khăn
【Tật bệnh】: Bệnh hệ hô hấp, bệnh phổi, ho suyễn
【Phần mộ】: Phương Tây Bắc, núi hình Thổ, hướng Thìn sơn Tuất
【Phương vị】: Tây Bắc
【Số mục】: Năm, mười
【Ngũ âm】: Cung
【Ngũ vị】: Ngọt
【Ngũ sắc】: Vàng
【Tính thị】: Hoàng, Ngụy, Cung, Hình, Thu, Nhạc, các họ có bộ Hỏa, bộ Thổ
Mười hai, Hợi – Âm Thủy
Hợi là rượu thần (thần tương), là sữa mẹ, là vú, là quả bầu, là huyền cơ, là Thiên Môn (cổng trời), là Thiên Hoàng (vua trời), hình dạng “béo/đầy đặn”.
【Thiên thời】: Lạnh, sương móc, sao Thiên Nhĩ, sao Tú Thất, sao Bích, chòm sao Song Ngư
【Địa lý】: Tây Bắc, sông ngòi nước chảy, lầu quán đạo quán, nơi bảo điện lầu gác
【Thân thể】: Gan thận, tóc, vú, hệ nội tiết, chân
【Nhân vật】: Quý bà, vú nuôi, trẻ em, trẻ nhỏ, thợ thủ công, người tu hành, người có trí tuệ, rường cột quốc gia, người ngây thơ thông minh
【Nhân sự】: Tiệc tùng vui vẻ, say rượu, dâm dật, việc phú quý triệu tập và những việc liên quan đến phụ nữ
【Thời tự】: Mùa đông, tháng Mười (âm lịch), ngày giờ năm tháng Hợi
【Tĩnh vật】: Bút mực, giấy tờ khế ước, dù lọng, rèm màn, nón lá, vòng tròn, thìa chén, rượu và thức ăn
【Động vật】: Lợn, cá
【Thực vật】: Quả bầu
【Gia trạch】: Lợi hướng Tây Bắc, nơi gần nước, gần trụ sở chính phủ, gia đình giàu sang quyền quý
【Ẩm thực】: Trái cây, rượu và thức ăn, sản phẩm từ sữa, tương giấm, gạo muối
【Hôn nhân】: Nên kết hôn với gia đình quý nhân, kỵ người dâm tà, phụ nữ quản lý hậu cung
【Cầu lợi】: Phương Tây Bắc, nên cầu lợi từ cá muối, thủy lợi, tài lộc từ bút mực văn chương
【Cầu danh】: Thành danh ở phương Tây Bắc, chủ trì công việc hậu cung, lợi cho việc gặp gỡ phụ nữ giàu sang
【Xuất hành】: Có thể đi, nên đi về hướng Tây Bắc, nơi có nước, nên gặp quý bà
【Sinh dục】: Con đầu lòng sinh con trai, thường sinh con văn quý, sinh mùa xuân hè gặp khó khăn
【Tật bệnh】: Bệnh hệ sinh dục, bệnh hoa liễu
【Phần mộ】: Phương Tây Bắc, núi hình Thủy, hướng Tỵ sơn Hợi
【Phương vị】: Tây Bắc
【Số mục】: Một, sáu
【Ngũ âm】: Vũ
【Ngũ vị】: Tanh, nhạt
【Ngũ sắc】: Trắng sữa
【Tính thị】: Trương, Vương, Lỗ, Phạm, các họ có bộ Thủy hoặc liên quan đến nước.





Đừng ngại đóng góp ý kiến của bạn nhé.